louvre time slot: time slot - vap.ac.vn. Thông tư 52/2023/TT-BGTVT. Thuật ngữ pháp lý | Từ điển Luật học | Dictionary of Law.
Time slot là gì: khoảng cách của thời gian, khe thời gian, empty time
slot, khe thời gian trống, prime time slot, khe thời gian chính, time slot interchange (tsi), trao đổi khe thời gian, time slot interchanger, bộ hoán đổi khe thời gian, .....
Bây giờ, thời gian block được cố định trong 12 giây và có một tên gọi khác (các khe thời gian – time slot). Hơn nữa, các time slot được nhóm ...
... slot: khoảng thời gian của kênh: characteristic time: thời gian đặc trưng ... Mean Time Between Failure (EMTBF): thời gian trung bình ước lượng giữa hai ...